10:20  | 

Honda Air Blade 2020 ra mắt, thêm phiên bản 150 ABS, giá cao nhất 56,4 triệu

Sáng nay (15/12/2019), Honda Air Blade 2020 chính thức ra mắt với 2 phiên bản 125 và 150, đi kèm giá bán từ 41,2 triệu đồng.

airblade-2020.jpgHonda Air Blade 2020.

Tên

Loại phanh

Phiên bản

Màu sắc

Giá bán lẻ đề xuất

(đã bao gồm

thuế GTGT)

Air Blade 150

Phanh ABS

Phiên bản Đặc biệt

Xanh Xám Đen

56,390,000

Phiên bản Tiêu chuẩn

Đen Bạc

Xám Đen Bạc

Xanh Bạc

Đỏ Bạc

55,190,000

Air Blade 125

Phanh CBS

Phiên bản Đặc biệt

Đen Vàng Đồng

42,390,000

Phiên bản Tiêu chuẩn

Xanh Đen Xám

Bạc Xanh Đen

Trắng Đỏ Đen

Đỏ Đen Xám

41,190,000

(*) Thông số kỹ thuật chi tiết: 

Tên sản phẩm

Air Blade 125cc/ Air Blade 150cc

Khối lượng

Air Blade 125cc: 111kg
Air Blade 150cc: 113kg

Dài x Rộng x Cao

Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm
Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.286mm

Độ cao yên

Air Blade 125cc: 774mm
Air Blade 150cc: 775mm

Khoảng sáng gầm xe

125mm

Dung tích bình xăng

4,4 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau

Air Blade 125cc:
Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Air Blade 150cc:
Trước: 90/80-14M/C 43P - Không săm
Sau : 100/80 -14M/C 48P - Không săm

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh,
làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh

Air Blade 125cc: 124,9cm3
Air Blade 150cc: 149,3cm3

Đường kính x hành trình pít-tông

Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm
Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm

Tỷ số nén

Air Blade 125cc: 11,0:1
Air Blade 150cc: 10,6:1

Công suất tối đa

Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút
Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút

Mô-men cực đại

Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút
Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy

Loại truyền động

Cơ khí, truyền động bằng đai

Hệ thống khởi động

Điện

 Anh Quân (forum.autodaily.vn)

Ý kiến đánh giá


Có thể bạn quan tâm